兴致

兴致
xìngzhì
hứng trí

hứng thú; hứng khởi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19908
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hứng thú; hứng khởi

    • Anh ấy rất có hứng thú.

  2. danh từ

    hứng thú; thú vị

    • Anh ấy rất hứng thú với mọi thứ.

  3. danh từ

    hứng thú; tâm trạng

    • Hôm nay anh ấy rất có hứng thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.