情侣装

情侣装
qíngzhuāng
tình lữ trang

trang phục đôi; đồ đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục đôi; đồ đôi

    • Họ đang mặc đồ đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.