情侣头像

情侣头像
qíngtóuxiàng
tình lữ đầu tượng

ảnh đại diện đôi (ảnh khớp với người yêu, thể hiện mối quan hệ tình cảm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh đại diện đôi (ảnh khớp với người yêu, thể hiện mối quan hệ tình cảm)

    • Họ dùng ảnh đại diện đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.