情侣

情侣
qíng
tình lữ

cặp đôi; người yêu; tình nhân

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi; người yêu; tình nhân

    相爱的男女朋友xiāngrài de nányǔ péngyou

    • Họ là một cặp tình nhân.

  2. danh từ

    cặp đôi; người yêu; cặp tình nhân

    相爱的两个人xiāngnài de liǎng ge rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.