Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
悲天悯人
悲天悯人
bi thiên mẫn nhân
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bi thiên mẫn nhân, than thở vì sự bất công trên đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悲天悯人
Phồn thể悲天憫人
bi thiên mẫn nhân
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn bi thiên mẫn nhân, than thở vì sự bất công trên đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù