悲天悯人

悲天悯人
bēitiānmǐnrén
bi thiên mẫn nhân

thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thương trời xót người; đau lòng trước cảnh đời khổ cực [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bi thiên mẫn nhân, than thở vì sự bất công trên đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.