Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
悲声载道
悲声载道
bi thanh tải đạo
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
- 。
Nạn dân than khóc khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
悲声载道
Phồn thể悲聲載道
bi thanh tải đạo
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiếng than oán đầy đường (khắp nơi khổ đau, ai oán) [thành ngữ]
- 。
Nạn dân than khóc khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù