悲剧缺陷

悲剧缺陷
bēiquēxiàn
bi kịch khuyết hãm

khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)

    • Khuyết điểm bi kịch của anh ấy là sự kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.