- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)
khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)
Khuyết điểm bi kịch của anh ấy là sự kiêu ngạo.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)
khuyết điểm bi kịch; hamartia (khái niệm của Aristotle)
Khuyết điểm bi kịch của anh ấy là sự kiêu ngạo.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.