悬雍垂

悬雍垂
xuányōngchuí
huyền ung thuỳ

lưỡi gà (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi gà (giải phẫu)

    • Lưỡi gà là một phần của khoang miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.