悬赏令

悬赏令
xuánshǎnglìng
huyền thưởng lệnh

lệnh truy nã có thưởng; lệnh treo thưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh truy nã có thưởng; lệnh treo thưởng

    • Cảnh sát đã phát lệnh truy nã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.