Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬空寺
悬空寺
huyền không tự
chùa Huyền Không (ngôi chùa treo lơ lửng gần Yên Nguyên, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Huyền Không (ngôi chùa treo lơ lửng gần Yên Nguyên, Sơn Tây)
- 。
Chùa Huyền Không là một ngôi chùa nổi tiếng ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
悬空寺
Phồn thể懸空寺
huyền không tự
chùa Huyền Không (ngôi chùa treo lơ lửng gần Yên Nguyên, Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chùa Huyền Không (ngôi chùa treo lơ lửng gần Yên Nguyên, Sơn Tây)
- 。
Chùa Huyền Không là một ngôi chùa nổi tiếng ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH
Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù