悬浮窗

悬浮窗
xuánchuāng
huyền phù song

cửa sổ nổi (trong máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ nổi (trong máy tính)

    • Cửa sổ nổi này có thể di chuyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.