悬梁刺股

悬梁刺股
xuánliáng
huyền lương thích cổ

dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.