Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬梁刺股
悬梁刺股
huyền lương thích cổ
dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
悬梁刺股
Phồn thể懸樑刺股
huyền lương thích cổ
dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùi mài kinh sử không biết mệt; treo đầu lên xà nhà, dùi nhọn đâm vào đùi (miêu tả sự chăm chỉ học hành) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù