悬挂

悬挂
xuánguà
huyền quải

treo; móc lên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23994
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo; móc lên

    • Trên tường treo một bức tranh.

  2. danh từ

    treo; hệ thống treo (xe)

    • Hệ thống treo của chiếc xe này rất tốt.

  3. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.