灯笼

灯笼
dēnglóng
đăng lồng

đèn; lồng đèn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26004
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn; lồng đèn

    • Chiếc đèn lồng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.