悬崖勒马

悬崖勒马
xuán
huyền nhai lặc mã

dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời dừng lại trước nguy hiểm) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kịp thời dừng lại, không mắc lỗi.

  2. động từ

    dừng ngựa bên miệng vực (kịp thời quay đầu tránh họa) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.