- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
hối hận thì đã muộn; nuối tiếc cũng không kịp nữa [thành ngữ]
hối hận thì đã muộn; nuối tiếc cũng không kịp nữa [thành ngữ]
Bây giờ hối hận cũng đã quá muộn rồi.
hối hận thì đã muộn; nuối tiếc cũng không kịp nữa [thành ngữ]
hối hận thì đã muộn; nuối tiếc cũng không kịp nữa [thành ngữ]
Bây giờ hối hận cũng đã quá muộn rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.