悄无声息

悄无声息
qiǎoshēng
thiểu vô thanh tức

không phô trương; kín đáo; không ồn ào

2 nghĩa#33361
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không phô trương; kín đáo; không ồn ào

    • Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

  2. im lặng không nói gì; không hé răng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.