Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
/
恺弟
恺弟
khải đễ
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ và dễ tính.
- 貳形tính từ
thân thiện; hòa nhã(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恺弟
Phồn thể愷弟
khải đễ
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người vui vẻ và dễ tính.
- 貳形tính từ
thân thiện; hòa nhã(kế thừa)
- 。
Anh ấy là một người thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù