恺悌

恺悌
kǎi
khải đễ

vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)

    • Anh ấy là một người vui vẻ và dễ tính.

  2. tính từ

    thân thiện; hòa nhã

    • Anh ấy là một người thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.