恶名昭著

恶名昭著
èmíngzhāozhù
ác danh chiêu trứ

tai tiếng khắp nơi; khét tiếng xấu xa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tai tiếng khắp nơi; khét tiếng xấu xa [thành ngữ]

    • Hắn là một tên tội phạm khét tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.