- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh
mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh(kế thừa)
Anh ấy mất việc vì tiếng xấu.
tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu(kế thừa)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh
mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh(kế thừa)
Anh ấy mất việc vì tiếng xấu.
tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.