恶名

恶名
èmíng
ác danh

mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ; nón; (bóng) cái mác xấu; tội danh

    • Anh ấy mất việc vì tiếng xấu.

  2. danh từ

    tiếng xấu; ác danh; danh tiếng xấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.