Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
恰恰相反
恰恰相反
kháp kháp tương phản
hoàn toàn ngược lại; trái lại hoàn toàn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17202
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn ngược lại; trái lại hoàn toàn
- 。
Sự thật hoàn toàn ngược lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恰恰相反
Phồn thể恰
kháp kháp tương phản
hoàn toàn ngược lại; trái lại hoàn toàn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17202
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hoàn toàn ngược lại; trái lại hoàn toàn
- 。
Sự thật hoàn toàn ngược lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù