Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
恩施县
恩施县
ân thi huyện
huyện Ân Thi, tây nam tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ân Thi, tây nam tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Ân Thi nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恩施县
Phồn thể恩施縣
ân thi huyện
huyện Ân Thi, tây nam tỉnh Hồ Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Ân Thi, tây nam tỉnh Hồ Bắc
- 。
Huyện Ân Thi nằm ở tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù