Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
恒速率
恒速率
hằng tốc luật
tốc độ không đổi; tốc độ hằng định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ không đổi; tốc độ hằng định
- 。
Vận tốc không đổi là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恒速率
Phồn thể恆速率
hằng tốc luật
tốc độ không đổi; tốc độ hằng định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tốc độ không đổi; tốc độ hằng định
- 。
Vận tốc không đổi là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù