恒温器

恒温器
héngwēn
hằng ôn khí

bộ điều nhiệt; máy điều chỉnh nhiệt độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ điều nhiệt; máy điều chỉnh nhiệt độ

    • Bộ điều nhiệt trong phòng này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.