Tới nội dung chính

恍然大悟

恍然大悟
huǎngrándàwù
hoảng nhiên đại ngộ

chợt bừng tỉnh ngộ; đột nhiên hiểu ra [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chợt bừng tỉnh ngộ; đột nhiên hiểu ra [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy chợt nhận ra, thì ra là vậy.

恍
huǎng
hoảng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu