Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
恋童者
恋童者
luyến đồng giả
kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em
- 。
Kẻ ấu dâm là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恋童者
Phồn thể戀童者
luyến đồng giả
kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em
- 。
Kẻ ấu dâm là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù