恋童者

恋童者
liàntóngzhě
luyến đồng giả

kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ấu dâm; kẻ xâm hại trẻ em

    • Kẻ ấu dâm là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.