恋童癖

恋童癖
liàntóng
luyến đồng phích

chứng ái nhi; tật ấu dâm; kẻ ấu dâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng ái nhi; tật ấu dâm; kẻ ấu dâm

    • Bệnh ấu dâm là một loại bệnh tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.