Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
恋旧情结
恋旧情结
luyến cựu tình kết
tâm lý lưu luyến quá khứ; mặc cảm hoài cổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý lưu luyến quá khứ; mặc cảm hoài cổ
- 。
Anh ấy có một tình cảm hoài niệm sâu sắc.
- 貳名danh từ
tâm lý hoài cổ; mặc cảm luyến tiếc quá khứ
- 。
Anh ấy có một tình cảm hoài niệm rất sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
恋旧情结
Phồn thể戀舊情結
luyến cựu tình kết
tâm lý lưu luyến quá khứ; mặc cảm hoài cổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý lưu luyến quá khứ; mặc cảm hoài cổ
- 。
Anh ấy có một tình cảm hoài niệm sâu sắc.
- 貳名danh từ
tâm lý hoài cổ; mặc cảm luyến tiếc quá khứ
- 。
Anh ấy có một tình cảm hoài niệm rất sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù