Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总编辑
总编辑
tổng biên tập
biên tập trưởng (của báo chí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập trưởng (của báo chí)
- 。
Anh ấy là tổng biên tập của tòa soạn chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
总编辑
Phồn thể總編輯
tổng biên tập
biên tập trưởng (của báo chí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên tập trưởng (của báo chí)
- 。
Anh ấy là tổng biên tập của tòa soạn chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù