Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总管理处
总管理处
tổng quản lý xứ
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
- ?
Trụ sở chính ở đâu?
- 貳名danh từ
ban quản lý chính; cơ quan quản lý tổng hợp
- 。
Văn phòng quản lý chính chịu trách nhiệm về tất cả các vấn đề hành chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
总管理处
Phồn thể總管理處
tổng quản lý xứ
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chỉ huy; sở chỉ huy
- ?
Trụ sở chính ở đâu?
- 貳名danh từ
ban quản lý chính; cơ quan quản lý tổng hợp
- 。
Văn phòng quản lý chính chịu trách nhiệm về tất cả các vấn đề hành chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù