Tới nội dung chính

总监

总监
zǒngjiān
tổng giam

tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#4562
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành

    中最高管理者;主持某项工作的负责人zuì gāo guǎnlǐ zhě;zhǔchí mǒu xiàng gōngzuò de fùzérén

    • 。

      Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.

  2. 貳名danh từ

    giám đốc; tổng giám đốc; (cảnh sát) tổng thanh tra

    中管理某个部门或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuɡè bùmèn huò jīɡòu de zuìɡāo fùzé rén

    • 。

      Ông ấy là tổng giám đốc cảnh sát.

  3. 參名danh từ

    giám đốc (của một đơn vị tổ chức); tổng giám đốc

    中某个部门或机构的最高负责人mǒu gè bùmèn huò jīgòu de zuìgāo fúzé rén

    • 。

      Anh ấy là giám đốc kinh doanh.

  4. 肆名danh từ

    chủ nhiệm; trưởng phòng; giám đốc

    中部门或机构的主要负责人bùmén huò jīgòu de zhǔyào fùzé rén

    • 。

      Anh ấy là tổng giám đốc của chúng tôi.

  5. 伍名danh từ

    chức quan tổng quản địa phương thời nhà Đường

    中唐朝时地方的最高官员Táng cháo shí dìfang de zuìgāo guānyuán

总
zǒng
tổng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu