总监
tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành
中最高管理者;主持某项工作的负责人zuì gāo guǎnlǐ zhě;zhǔchí mǒu xiàng gōngzuò de fùzérén
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.
- 貳名danh từ
giám đốc; tổng giám đốc; (cảnh sát) tổng thanh tra
中管理某个部门或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuɡè bùmèn huò jīɡòu de zuìɡāo fùzé rén
- 。
Ông ấy là tổng giám đốc cảnh sát.
- 參名danh từ
giám đốc (của một đơn vị tổ chức); tổng giám đốc
中某个部门或机构的最高负责人mǒu gè bùmèn huò jīgòu de zuìgāo fúzé rén
- 。
Anh ấy là giám đốc kinh doanh.
- 肆名danh từ
chủ nhiệm; trưởng phòng; giám đốc
中部门或机构的主要负责人bùmén huò jīgòu de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc của chúng tôi.
- 伍名danh từ
chức quan tổng quản địa phương thời nhà Đường
中唐朝时地方的最高官员Táng cháo shí dìfang de zuìgāo guānyuán
tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giám đốc; tổng thanh tra; giám đốc điều hành
中最高管理者;主持某项工作的负责人zuì gāo guǎnlǐ zhě;zhǔchí mǒu xiàng gōngzuò de fùzérén
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc của công ty.
- 貳名danh từ
giám đốc; tổng giám đốc; (cảnh sát) tổng thanh tra
中管理某个部门或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuɡè bùmèn huò jīɡòu de zuìɡāo fùzé rén
- 。
Ông ấy là tổng giám đốc cảnh sát.
- 參名danh từ
giám đốc (của một đơn vị tổ chức); tổng giám đốc
中某个部门或机构的最高负责人mǒu gè bùmèn huò jīgòu de zuìgāo fúzé rén
- 。
Anh ấy là giám đốc kinh doanh.
- 肆名danh từ
chủ nhiệm; trưởng phòng; giám đốc
中部门或机构的主要负责人bùmén huò jīgòu de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là tổng giám đốc của chúng tôi.
- 伍名danh từ
chức quan tổng quản địa phương thời nhà Đường
中唐朝时地方的最高官员Táng cháo shí dìfang de zuìgāo guānyuán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.