总的来说

总的来说
zǒngdeláishuō
tổng đích lai thuyết

nói chung; thông thường mà nói

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26107
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nói chung; thông thường mà nói

    • Nói chung, kế hoạch này rất tốt.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

  2. trạng từ

    tổng kết; quy nạp; khái quát

    • Tóm lại, kế hoạch này rất tốt.

  3. trạng từ

    tóm lại; nói chung

  4. trạng từ

    tóm lại; nói chung là

    • Nói tóm lại, anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.