Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总指挥部
总指挥部
tổng chỉ huy bộ
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
- 。
Tổng chỉ huy bộ được đặt ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
总指挥部
Phồn thể總指揮部
tổng chỉ huy bộ
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng chỉ huy bộ; bộ tổng chỉ huy
- 。
Tổng chỉ huy bộ được đặt ở Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 军quân(quân đội)HÌNH THANH
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù