怪里怪气

怪里怪气
guàiguài
quái lý quái khí

tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    • Hôm nay anh ấy thật kỳ quặc.

  2. tính từ

    trông kỳ quái; có vẻ lạ lùng

    • Hôm nay anh ấy trông thật kỳ lạ.

  3. tính khí kỳ quặc; lập dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.