怪味

怪味
guàiwèi
quái vị

mùi lạ; vị lạ

1 nghĩa#41405
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi lạ; vị lạ

    • Đây là một mùi lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.