怨声载道

怨声载道
yuànshēngzàidào
oán thanh tải đạo

oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oán thán khắp nơi; tiếng kêu than vang đầy đường [thành ngữ]

    • Tiếng oán than dậy đất, dân chúng không sống nổi.

  2. tính từ

    oán thán khắp nơi; bất mãn lan tràn

    • Dân chúng oán than khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.