性器官

性器官
xìngguān
tính khí quan

cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục

1 nghĩa#41756
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan sinh dục; bộ phận sinh dục

    • Cơ quan sinh dục là bộ phận quan trọng trong sinh sản của sinh vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.