- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tim đập rộn ràng; xao xuyến trong lòng [thành ngữ]
tim đập rộn ràng; xao xuyến trong lòng [thành ngữ]
Cô ấy đã rung động vì anh ấy.
tim đập rộn ràng; xao xuyến trong lòng [thành ngữ]
tim đập rộn ràng; xao xuyến trong lòng [thành ngữ]
Cô ấy đã rung động vì anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.