急赤白脸

急赤白脸
chìbáiliǎn
cấp xích bạch kiểm

mặt đỏ mặt trắng vì lo lắng; hốt hoảng cuống quýt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt đỏ mặt trắng vì lo lắng; hốt hoảng cuống quýt

    • Anh ấy lo sốt vó đi tìm điện thoại.

  2. tính từ

    hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)

    • Anh ấy vội vàng giải thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.