急诊

急诊
zhěn
cấp chẩn

khám cấp cứu; cấp cứu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khám cấp cứu; cấp cứu

    • Anh ấy đã đến phòng cấp cứu.

  2. động từ

    cấp cứu; khám cấp cứu

    • Anh ấy cần cấp cứu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.