急婚族

急婚族
hūn
cấp hôn tộc

(khẩu) những người vội vàng kết hôn; hội cưới gấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) những người vội vàng kết hôn; hội cưới gấp

    • Những người thuộc “tộc cưới vội” thường là những người lớn tuổi nhưng chưa kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.