Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急嘴急舌
急嘴急舌
cấp chuỷ cấp thiệt
nói vội nói vàng; ăn nói hấp tấp [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói vội nói vàng; ăn nói hấp tấp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lúc nào cũng nói năng vội vàng, khiến người ta cảm thấy rất phiền.
- 貳动động từ
nói chen ngang; tranh nói vội vàng
- 。
Anh ấy luôn ngắt lời người khác một cách vội vàng.
- 參副trạng từ
nói nhanh miệng; tranh nhau lên tiếng
- 。
Anh ấy luôn miệng ngắt lời người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急嘴急舌
Phồn thể急
cấp chuỷ cấp thiệt
nói vội nói vàng; ăn nói hấp tấp [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói vội nói vàng; ăn nói hấp tấp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lúc nào cũng nói năng vội vàng, khiến người ta cảm thấy rất phiền.
- 貳动động từ
nói chen ngang; tranh nói vội vàng
- 。
Anh ấy luôn ngắt lời người khác một cách vội vàng.
- 參副trạng từ
nói nhanh miệng; tranh nhau lên tiếng
- 。
Anh ấy luôn miệng ngắt lời người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù