思想顽钝

思想顽钝
xiǎngwándùn
tư tưởng ngoan độn

tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn

    • Tư tưởng của anh ấy rất cứng nhắc, khó tiếp nhận cái mới.

  2. danh từ

    đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp

    • Anh ấy có tư tưởng ngoan độn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.