Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
思想顽钝
思想顽钝
tư tưởng ngoan độn
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
- ,。
Tư tưởng của anh ấy rất cứng nhắc, khó tiếp nhận cái mới.
- 貳名danh từ
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
- 。
Anh ấy có tư tưởng ngoan độn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ思想顽钝
Phồn thể思想頑鈍
tư tưởng ngoan độn
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư tưởng chậm chạp; đầu óc trì độn
- ,。
Tư tưởng của anh ấy rất cứng nhắc, khó tiếp nhận cái mới.
- 貳名danh từ
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
- 。
Anh ấy có tư tưởng ngoan độn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù