思想包袱

思想包袱
xiǎngbāofu
tư tưởng bao phục

gánh nặng tâm lý; nỗi lo đè nặng trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng tâm lý; nỗi lo đè nặng trong lòng

    • Anh ấy không có gánh nặng tư tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.