Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
思想体系
思想体系
tư tưởng thể hệ
hệ thống tư tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống tư tưởng
- 。
Hệ thống tư tưởng của anh ấy rất độc đáo.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
- 。
Hệ tư tưởng này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
思想体系
Phồn thể思想體系
tư tưởng thể hệ
hệ thống tư tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống tư tưởng
- 。
Hệ thống tư tưởng của anh ấy rất độc đáo.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa; học thuyết; tư tưởng
- 。
Hệ tư tưởng này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù