Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
思密达
思密达
tư mật đạt
(lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")
- ?
Bạn ăn cơm chưa vậy?
- 貳名danh từ
(đùa) người Hàn Quốc
- 。
Anh ấy là một người Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ思密达
Phồn thể思密達
tư mật đạt
(lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")
- ?
Bạn ăn cơm chưa vậy?
- 貳名danh từ
(đùa) người Hàn Quốc
- 。
Anh ấy là một người Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù