思密达

思密达
tư mật đạt

(lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trợ từ

    (lóng) "sư mì đa" (từ cuối câu giả giọng Hàn Quốc, phỏng theo đuôi câu tiếng Hàn "seumnida")

    • Bạn ăn cơm chưa vậy?

  2. danh từ

    (đùa) người Hàn Quốc

    • Anh ấy là một người Hàn Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.