怕老婆

怕老婆
lǎo
phạ lão bà

sợ vợ; (khẩu) sợ vợ như sợ cọp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sợ vợ; (khẩu) sợ vợ như sợ cọp

    • Anh ấy là một người đàn ông sợ vợ.

  2. động từ

    sợ vợ; bị vợ kiểm soát

    • Anh ấy rất sợ vợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.