怕死鬼

怕死鬼
guǐ
phạ tử quỷ

kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; đồ sợ chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; đồ sợ chết

    • Anh ta là một kẻ sợ chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.